Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giác, giáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giác, giáo:

觉 giác, giáo覺 giác, giáo

Đây là các chữ cấu thành từ này: giác,giáo

giác, giáo [giác, giáo]

U+89C9, tổng 9 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 覺;
Pinyin: jue2, jiao4;
Việt bính: gaau3 gok3;

giác, giáo

Nghĩa Trung Việt của từ 觉

Giản thể của chữ .

dác, như "dáo dác, dớn dác" (gdhn)
giác, như "giác quan, thính giác" (gdhn)

Nghĩa của 觉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (覺)
[jiào]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁC
giấc ngủ; giấc。睡眠(指从睡着到睡醒)。
午觉。
giấc ngủ trưa.
好好地睡一觉。
ngủ ngon một giấc.
一觉醒来,天已经大亮。
vừa tỉnh giấc thì trời đã sáng.
Ghi chú: 另见jué
[jué]
Bộ: 见(Kiến)
Hán Việt: GIÁC
1. giác; giác quan; cảm thấy; cảm giác (con người)。(人或动物的器官)对刺激的感受和辨别。
视觉。
thị giác.
听觉。
thính giác.
不知不觉。
vô tri vô giác.
下了雪,觉出冷来了。
tuyết rơi là cảm thấy lạnh rồi.
2. ngủ dậy; tỉnh ngủ; tỉnh giấc; tỉnh。睡醒。
大梦初觉。
vừa tỉnh giấc mơ.
3. giác ngộ; tỉnh ngộ。觉悟。
觉醒。
giác ngộ.
自觉自愿。
tự giác tự nguyện
Ghi chú: 另见jiào
Từ ghép:
觉察 ; 觉得 ; 觉悟

Chữ gần giống với 觉:

, , , 𫌨,

Dị thể chữ 觉

,

Chữ gần giống 觉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觉 Tự hình chữ 觉 Tự hình chữ 觉 Tự hình chữ 觉

giác, giáo [giác, giáo]

U+89BA, tổng 20 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jue2, jiao4;
Việt bính: gaau3 gok3
1. [幻覺] ảo giác, huyễn giác 2. [大覺] đại giác 3. [不覺] bất giác 4. [感覺] cảm giác 5. [嗅覺] khứu giác 6. [視覺] thị giác 7. [味覺] vị giác 8. [味覺器] vị giác khí;

giác, giáo

Nghĩa Trung Việt của từ 覺

(Động) Thức dậy.
◇Trang Tử
: Giác nhi hậu tri kì mộng dã (Tề vật luận ) Thức rồi mới biết mình chiêm bao.

(Động)
Hiểu ra, tỉnh ngộ.
◎Như: giác ngộ hiểu ra. Đạo Phật cốt nhất phải giác ngộ chân tính tỏ rõ hết mọi lẽ, cho nên gọi Phật là Giác vương . Người học Phật được chứng tới quả Phật gọi là chánh giác .
◇Nguyễn Trãi : Giác lai vạn sự tổng thành hư (Ngẫu thành ) Tỉnh ra muôn sự thành không cả.

(Động)
Cảm nhận, cảm thấy, cảm thụ.
◎Như: tự giác tự mình cảm nhận, bất tri bất giác không biết không cảm.
◇Lí Thương Ẩn : Hiểu kính đãn sầu vân mấn cải, Dạ ngâm ưng giác nguyệt quang hàn , (Vô đề ) Sớm mai soi gương, buồn cho tóc mây đã đổi, Ngâm thơ ban đêm chợt cảm biết ánh trăng lạnh lẽo.

(Động)
Bảo rõ cho biết.
◇Mạnh Tử : Sử tiên tri giác hậu tri 使 (Vạn Chương thượng ) Để hạng biết trước bảo rõ cho hạng biết sau.

(Danh)
Năng lực cảm nhận đối với sự vật.
◎Như: vị giác cơ quan nhận biết được vị (chua, ngọt, đắng, cay), huyễn giác ảo giác.

(Danh)
Người hiền trí.
◎Như: tiên giác bậc hiền trí đi trước.

(Tính)
Cao lớn, ngay thẳng.
◇Thi Kinh : Hữu giác kì doanh (Tiểu nhã , Tư can ) Những cây cột cao và thẳng.Một âm là giáo.

(Danh)
Giấc ngủ.
◎Như: ngọ giáo giấc ngủ trưa.

(Danh)
Lượng từ: giấc.
◎Như: thụy liễu nhất giáo ngủ một giấc.

giác, như "giác quan, thính giác" (vhn)
nhác, như "nhớn nhác" (btcn)
rác, như "rác rưởi, rơm rác" (btcn)
dác, như "dáo dác, dớn dác" (gdhn)

Chữ gần giống với 覺:

, ,

Dị thể chữ 覺

, ,

Chữ gần giống 覺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覺 Tự hình chữ 覺 Tự hình chữ 覺 Tự hình chữ 覺

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo

giáo:giáo giở (lật lọng)
giáo:thỉnh giáo
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𪳞: 
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:địa giáo (hầm ở trong nhà)
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𨬊:gươm giáo, giáo mác
giác, giáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giác, giáo Tìm thêm nội dung cho: giác, giáo